Axit retinoic
Sản phẩm khác
Ứng dụng
Cây trồng phù hợp: Sử dụng rộng rãi cho rau (bắp cải, ớt, cà chua), cây ăn quả (táo, cam quýt, nho), bông, lúa, ngô và các loại cây trồng khác.
Đối tượng phòng trừ: Tập trung phòng trừ các sâu bệnh thuộc bộ Cánh vảy như rầy xanh, sâu đục thân, sâu cuốn lá, sâu đục quả... đồng thời có tác dụng kiểm soát thêm đối với nhện đỏ, rầy...
Cách sử dụng:
Thường được chế biến thành dạng nhũ tương, nhũ tương vi hạt, hạt phân tán trong nước... pha loãng rồi phun (phun đều lên lá, tập trung phun vào nơi sâu bệnh ăn).
Liều lượng khuyến nghị là 0,5-2g hoạt chất/mẫu, điều chỉnh theo tuổi sâu và mức độ phát sinh, tránh phun thuốc khi nắng gắt (giảm hao hụt do phân hủy ánh sáng).
CAS NO:155569-91-8;137512-74-4
EC NO:
Công thức phân tử:C56H81NO15
Khối lượng phân tử:1008.24
Tên khác:;Emamectin benzoate;4'-epi-Methylamino-4'-deoxyavermectin B1 benzoate;Methylaminoavermectin benzoate;
| Danh mục ngành nghề: | Chemicals/Other Organic Raw Materials/Other Organic Raw Materials |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |
